流星赶月 (liúxīnggǎnyuè) nghĩa là Sao băng đuổi theo mặt trăng.
流星赶月 đọc thế nào?
流星赶月 đọc là liúxīnggǎnyuè (pinyin).
Âm Hán Việt của 流星赶月 là gì?
Âm Hán Việt của 流星赶月 là "lưu tinh cản nguyệt".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.