TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

流星雨

liúxīngyǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯU TINH VŨ

流星雨 nghĩa là mưa sao băng.

Nghĩa của 流星雨

liúxīngyǔ

LƯU TINH VŨDanh từ
  1. Mưa sao băng

Câu hỏi thường gặp

流星雨 nghĩa là gì?

流星雨 (liúxīngyǔ) nghĩa là mưa sao băng.

流星雨 đọc thế nào?

流星雨 đọc là liúxīngyǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 流星雨 là gì?

Âm Hán Việt của 流星雨 là "lưu tinh vũ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.