TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

流标

liúbiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 流標

Âm Hán Việt LƯU TIÊU

流标 nghĩa là không thành công.

Nghĩa của 流标

liúbiāo

LƯU TIÊUĐộng từphồn thể 流標
  1. đấu giá Không thành công

Câu hỏi thường gặp

流标 nghĩa là gì?

流标 (liúbiāo) nghĩa là không thành công.

流标 đọc thế nào?

流标 đọc là liúbiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 流标 là gì?

Âm Hán Việt của 流标 là "lưu tiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.