TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

流氓国家

liúmángguójiā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 流氓國家

Âm Hán Việt LƯU MANH QUỐC GIA

流氓国家 nghĩa là quốc gia côn đồ.

Nghĩa của 流氓国家

liúmángguójiā

LƯU MANH QUỐC GIADanh từphồn thể 流氓國家
  1. Quốc gia côn đồ

Câu hỏi thường gặp

流氓国家 nghĩa là gì?

流氓国家 (liúmángguójiā) nghĩa là quốc gia côn đồ.

流氓国家 đọc thế nào?

流氓国家 đọc là liúmángguójiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 流氓国家 là gì?

Âm Hán Việt của 流氓国家 là "lưu manh quốc gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.