TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

流水线

liúshuǐxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 流水線

Âm Hán Việt LƯU THỦY TUYẾN

流水线 nghĩa là dây chuyền lắp ráp.

Nghĩa của 流水线

liúshuǐxiàn

LƯU THỦY TUYẾNDanh từphồn thể 流水線
  1. Dây chuyền lắp ráp
  2. tin học Pipeline

Câu hỏi thường gặp

流水线 nghĩa là gì?

流水线 (liúshuǐxiàn) nghĩa là dây chuyền lắp ráp.

流水线 đọc thế nào?

流水线 đọc là liúshuǐxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 流水线 là gì?

Âm Hán Việt của 流水线 là "lưu thủy tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.