流水账 nghĩa là sổ sách hàng ngày, tài khoản vãng lai.
Nghĩa của 流水账
liúshuǐzhàng
LƯU THỦY TRƯỚNGDanh từphồn thể 流水賬
Sổ sách hàng ngày
Tài khoản vãng lai
Câu hỏi thường gặp
流水账 nghĩa là gì?
流水账 (liúshuǐzhàng) nghĩa là sổ sách hàng ngày, tài khoản vãng lai.
流水账 đọc thế nào?
流水账 đọc là liúshuǐzhàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 流水账 là gì?
Âm Hán Việt của 流水账 là "lưu thủy trướng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.