TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

流泆

liúyì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯU DẬT

流泆 nghĩa là buông thả, phóng túng.

Nghĩa của 流泆

liúyì

LƯU DẬT
  1. Buông thả
  2. Phóng túng

Câu hỏi thường gặp

流泆 nghĩa là gì?

流泆 (liúyì) nghĩa là buông thả, phóng túng.

流泆 đọc thế nào?

流泆 đọc là liúyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 流泆 là gì?

Âm Hán Việt của 流泆 là "lưu dật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.