TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

流浪汉

liúlànghàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 流浪漢

Âm Hán Việt LƯU LÃNG HÁN

流浪汉 nghĩa là kẻ lang thang, người phiêu bạt.

Nghĩa của 流浪汉

liúlànghàn

LƯU LÃNG HÁNDanh từphồn thể 流浪漢
  1. Kẻ lang thang
  2. Người phiêu bạt

Câu hỏi thường gặp

流浪汉 nghĩa là gì?

流浪汉 (liúlànghàn) nghĩa là kẻ lang thang, người phiêu bạt.

流浪汉 đọc thế nào?

流浪汉 đọc là liúlànghàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 流浪汉 là gì?

Âm Hán Việt của 流浪汉 là "lưu lãng hán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.