TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

流浪儿

liúlàng'ér giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 流浪兒

Âm Hán Việt LƯU LÃNG NHI

流浪儿 nghĩa là trẻ lang thang.

Nghĩa của 流浪儿

liúlàng'ér

LƯU LÃNG NHIphồn thể 流浪兒
  1. Trẻ lang thang
  2. Trẻ không nơi nương tựa

Câu hỏi thường gặp

流浪儿 nghĩa là gì?

流浪儿 (liúlàng'ér) nghĩa là trẻ lang thang.

流浪儿 đọc thế nào?

流浪儿 đọc là liúlàng'ér (pinyin).

Âm Hán Việt của 流浪儿 là gì?

Âm Hán Việt của 流浪儿 là "lưu lãng nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.