流浪者 (liúlàngzhě) nghĩa là kẻ lang thang, kẻ du mục.
流浪者 đọc thế nào?
流浪者 đọc là liúlàngzhě (pinyin).
Âm Hán Việt của 流浪者 là gì?
Âm Hán Việt của 流浪者 là "lưu lãng giả".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.