TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

流理台

liúlǐtái giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯU LÝ ĐÀI

流理台 nghĩa là bàn bếp.

Nghĩa của 流理台

liúlǐtái

LƯU LÝ ĐÀI
  1. Đài Loan Bàn bếp (thường bao gồm bồn rửa, khu vực chuẩn bị thực phẩm và bếp ga)

Câu hỏi thường gặp

流理台 nghĩa là gì?

流理台 (liúlǐtái) nghĩa là bàn bếp.

流理台 đọc thế nào?

流理台 đọc là liúlǐtái (pinyin).

Âm Hán Việt của 流理台 là gì?

Âm Hán Việt của 流理台 là "lưu lý đài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.