流离失所 nghĩa là Bần cùng và vô gia cư (thành ngữ); bị buộc rời khỏi nhà và đi lang thang.
Nghĩa của 流离失所
liúlíshīsuǒ
LƯU LY THẤT SỞCụm từphồn thể 流離失所
Bần cùng và vô gia cư (thành ngữ); bị buộc rời khỏi nhà và đi lang thang
Mất nơi ở
Câu hỏi thường gặp
流离失所 nghĩa là gì?
流离失所 (liúlíshīsuǒ) nghĩa là Bần cùng và vô gia cư (thành ngữ); bị buộc rời khỏi nhà và đi lang thang.
流离失所 đọc thế nào?
流离失所 đọc là liúlíshīsuǒ (pinyin).
Âm Hán Việt của 流离失所 là gì?
Âm Hán Việt của 流离失所 là "lưu ly thất sở".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.