TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

流离颠沛

liúlídiānpèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 流離顛沛

Âm Hán Việt LƯU LY ĐIÊN BÁI

流离颠沛 nghĩa là Không có nhà cửa và phương tiện sinh sống (thành ngữ); bị ly tán và không có kế sinh nhai.

Nghĩa của 流离颠沛

liúlídiānpèi

LƯU LY ĐIÊN BÁIphồn thể 流離顛沛
  1. Không có nhà cửa và phương tiện sinh sống (thành ngữ); bị ly tán và không có kế sinh nhai

Câu hỏi thường gặp

流离颠沛 nghĩa là gì?

流离颠沛 (liúlídiānpèi) nghĩa là Không có nhà cửa và phương tiện sinh sống (thành ngữ); bị ly tán và không có kế sinh nhai.

流离颠沛 đọc thế nào?

流离颠沛 đọc là liúlídiānpèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 流离颠沛 là gì?

Âm Hán Việt của 流离颠沛 là "lưu ly điên bái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.