TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

流线型

liúxiànxíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 流線型

Âm Hán Việt LƯU TUYẾN HÌNH

流线型 nghĩa là thon gọn, dáng khí động học.

Nghĩa của 流线型

liúxiànxíng

LƯU TUYẾN HÌNHTính từphồn thể 流線型
  1. Thon gọn
  2. Dáng khí động học

Câu hỏi thường gặp

流线型 nghĩa là gì?

流线型 (liúxiànxíng) nghĩa là thon gọn, dáng khí động học.

流线型 đọc thế nào?

流线型 đọc là liúxiànxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 流线型 là gì?

Âm Hán Việt của 流线型 là "lưu tuyến hình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.