TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

流线

liúxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 流線

Âm Hán Việt LƯU TUYẾN

流线 nghĩa là dòng tầng.

Nghĩa của 流线

liúxiàn

LƯU TUYẾNDanh từphồn thể 流線
  1. Dòng tầng (vật lý)

Từ ghép có 流线

Câu hỏi thường gặp

流线 nghĩa là gì?

流线 (liúxiàn) nghĩa là dòng tầng.

流线 đọc thế nào?

流线 đọc là liúxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 流线 là gì?

Âm Hán Việt của 流线 là "lưu tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.