TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

流脑

liúnǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 流腦

Âm Hán Việt LƯU NÃO

流脑 nghĩa là Viêm màng não tủy sống do nhiễm khuẩn (viết tắt của 流行性脑膜炎 (liúxíngxìngnǎomóyán)).

Nghĩa của 流脑

liúnǎo

LƯU NÃODanh từphồn thể 流腦
  1. Viêm màng não tủy sống do nhiễm khuẩn (viết tắt của 流行性脑膜炎 (liúxíngxìngnǎomóyán))

Câu hỏi thường gặp

流脑 nghĩa là gì?

流脑 (liúnǎo) nghĩa là Viêm màng não tủy sống do nhiễm khuẩn (viết tắt của 流行性脑膜炎 (liúxíngxìngnǎomóyán)).

流脑 đọc thế nào?

流脑 đọc là liúnǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 流脑 là gì?

Âm Hán Việt của 流脑 là "lưu não".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.