TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

流芳

liúfāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯU PHƯƠNG

流芳 nghĩa là Để lại danh tiếng tốt.

Nghĩa của 流芳

liúfāng

LƯU PHƯƠNGĐộng từ
  1. Để lại danh tiếng tốt

Thành ngữ có 流芳

Câu hỏi thường gặp

流芳 nghĩa là gì?

流芳 (liúfāng) nghĩa là Để lại danh tiếng tốt.

流芳 đọc thế nào?

流芳 đọc là liúfāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 流芳 là gì?

Âm Hán Việt của 流芳 là "lưu phương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.