TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

流苏

liúsū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 流蘇

Âm Hán Việt LƯU TÔ

流苏 nghĩa là tua rua.

Nghĩa của 流苏

liúsū

LƯU TÔDanh từphồn thể 流蘇
  1. Tua rua

Câu hỏi thường gặp

流苏 nghĩa là gì?

流苏 (liúsū) nghĩa là tua rua.

流苏 đọc thế nào?

流苏 đọc là liúsū (pinyin).

Âm Hán Việt của 流苏 là gì?

Âm Hán Việt của 流苏 là "lưu tô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.