TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

流荡

liúdàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 流蕩

Âm Hán Việt LƯU ĐÃNG

流荡 nghĩa là trôi nổi, lang thang.

Nghĩa của 流荡

liúdàng

LƯU ĐÃNGĐộng từphồn thể 流蕩
  1. Trôi nổi
  2. Lang thang
  3. Đi rong ruổi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 流荡

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

流荡 nghĩa là gì?

流荡 (liúdàng) nghĩa là trôi nổi, lang thang.

流荡 đọc thế nào?

流荡 đọc là liúdàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 流荡 là gì?

Âm Hán Việt của 流荡 là "lưu đãng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.