TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

流行性

liúxíngxìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯU HÀNH TÍNH

流行性 nghĩa là Đặc điểm khiến thứ gì đó phổ biến hoặc thịnh hành.

Nghĩa của 流行性

liúxíngxìng

LƯU HÀNH TÍNHDanh từ
  1. Đặc điểm khiến thứ gì đó phổ biến hoặc thịnh hành
  2. về bệnh Dịch

Câu hỏi thường gặp

流行性 nghĩa là gì?

流行性 (liúxíngxìng) nghĩa là Đặc điểm khiến thứ gì đó phổ biến hoặc thịnh hành.

流行性 đọc thế nào?

流行性 đọc là liúxíngxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 流行性 là gì?

Âm Hán Việt của 流行性 là "lưu hành tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.