流行
giọng máy của trình duyệt
流行 nghĩa là thịnh hành, phổ biến, lan truyền.
Nghĩa của 流行
liúxíng
LƯU HÀNHTính từ, Động từ- Thịnh hành, phổ biến
- về bệnh truyền nhiễm, v.v. Lan truyền
- Lây lan
- về phong cách quần áo, bài hát, v.v. Phổ biến
- Thịnh hành
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 流行
Đồng nghĩa
Từ ghép có 流行
Câu ví dụ với 流行
- Ubuntu是一个流行的Linux发行版。 Ubuntu là một bản phân phối Linux phổ biến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1006073
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
流行 nghĩa là gì?
流行 (liúxíng) nghĩa là thịnh hành, phổ biến, lan truyền.
流行 đọc thế nào?
流行 đọc là liúxíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 流行 là gì?
Âm Hán Việt của 流行 là "lưu hành".