TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

流行性感冒

liúxíngxìnggǎnmào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯU HÀNH TÍNH CẢM MẠO

流行性感冒 nghĩa là bệnh cúm.

Nghĩa của 流行性感冒

liúxíngxìnggǎnmào

LƯU HÀNH TÍNH CẢM MẠODanh từ
  1. Bệnh cúm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 流行性感冒

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

流行性感冒 nghĩa là gì?

流行性感冒 (liúxíngxìnggǎnmào) nghĩa là bệnh cúm.

流行性感冒 đọc thế nào?

流行性感冒 đọc là liúxíngxìnggǎnmào (pinyin).

Âm Hán Việt của 流行性感冒 là gì?

Âm Hán Việt của 流行性感冒 là "lưu hành tính cảm mạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.