TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

流行株

liúxíngzhū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯU HÀNH CHU

流行株 nghĩa là chủng dịch bệnh.

Nghĩa của 流行株

liúxíngzhū

LƯU HÀNH CHU
  1. Chủng dịch bệnh

Câu hỏi thường gặp

流行株 nghĩa là gì?

流行株 (liúxíngzhū) nghĩa là chủng dịch bệnh.

流行株 đọc thế nào?

流行株 đọc là liúxíngzhū (pinyin).

Âm Hán Việt của 流行株 là gì?

Âm Hán Việt của 流行株 là "lưu hành chu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.