TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

流调

liúdiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 流調

流调 nghĩa là khảo sát dịch tễ.

Nghĩa của 流调

liúdiào

Danh từphồn thể 流調
  1. Khảo sát dịch tễ (viết tắt của 流行病学调查 (liúxíngbìngxuédiàochá))

Câu hỏi thường gặp

流调 nghĩa là gì?

流调 (liúdiào) nghĩa là khảo sát dịch tễ.

流调 đọc thế nào?

流调 đọc là liúdiào (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.