TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

流转

liúzhuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 流轉

Âm Hán Việt LƯU CHUYỂN

流转 nghĩa là di chuyển.

Nghĩa của 流转

liúzhuǎn

LƯU CHUYỂNĐộng từ, Tính từphồn thể 流轉
  1. Di chuyển
  2. Đi lang thang hoặc phiêu bạt
  3. Lưu thông (hàng hóa hoặc vốn)

Câu hỏi thường gặp

流转 nghĩa là gì?

流转 (liúzhuǎn) nghĩa là di chuyển.

流转 đọc thế nào?

流转 đọc là liúzhuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 流转 là gì?

Âm Hán Việt của 流转 là "lưu chuyển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.