TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

流连

liúlián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 流連

Âm Hán Việt LƯU LIÊN

流连 nghĩa là nán lại, chần chừ không rời.

Nghĩa của 流连

liúlián

LƯU LIÊNĐộng từphồn thể 流連
  1. Nán lại (tức là không muốn rời đi)
  2. Chần chừ không rời

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 流连

Đồng nghĩa

Từ ghép có 流连

Câu hỏi thường gặp

流连 nghĩa là gì?

流连 (liúlián) nghĩa là nán lại, chần chừ không rời.

流连 đọc thế nào?

流连 đọc là liúlián (pinyin).

Âm Hán Việt của 流连 là gì?

Âm Hán Việt của 流连 là "lưu liên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.