TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

流逝

liúshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯU THỆ

流逝 nghĩa là trôi qua, trôi đi.

Nghĩa của 流逝

liúshì

LƯU THỆĐộng từ
  1. thời gian Trôi qua
  2. Trôi đi

Thành ngữ có 流逝

Câu hỏi thường gặp

流逝 nghĩa là gì?

流逝 (liúshì) nghĩa là trôi qua, trôi đi.

流逝 đọc thế nào?

流逝 đọc là liúshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 流逝 là gì?

Âm Hán Việt của 流逝 là "lưu thệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.