TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

流里流气

liúliliúqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 流裡流氣

Âm Hán Việt LƯU LÝ LƯU KHÍ

流里流气 nghĩa là lưu manh, côn đồ.

Nghĩa của 流里流气

liúliliúqì

LƯU LÝ LƯU KHÍphồn thể 流裡流氣
  1. Lưu manh
  2. Côn đồ

Câu hỏi thường gặp

流里流气 nghĩa là gì?

流里流气 (liúliliúqì) nghĩa là lưu manh, côn đồ.

流里流气 đọc thế nào?

流里流气 đọc là liúliliúqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 流里流气 là gì?

Âm Hán Việt của 流里流气 là "lưu lý lưu khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.