TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

流量

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
liúliàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LƯU LƯỢNG

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “lưu lượng” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

流量 nghĩa là lưu lượng, lượng hành khách.

Nghĩa của 流量

liúliàng

LƯU LƯỢNGDanh từ
  1. Lưu lượng; lượng hành khách; lưu lượng giao thông
  2. thuỷ văn Lưu lượng
  3. Dữ liệu di chuyển; lưu lượng mạng; lưu lượng trang web; dữ liệu di động

Từ ghép có 流量

Câu hỏi thường gặp

流量 nghĩa là gì?

流量 (liúliàng) nghĩa là lưu lượng, lượng hành khách.

流量 đọc thế nào?

流量 đọc là liúliàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 流量 là gì?

Âm Hán Việt của 流量 là "lưu lượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.