TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浅显

qiǎnxiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 淺顯

Âm Hán Việt THIỂN HIỂN

浅显 nghĩa là dễ hiểu, dễ tiếp cận.

Nghĩa của 浅显

qiǎnxiǎn

THIỂN HIỂNTính từphồn thể 淺顯
  1. về tài liệu viết hoặc nói Dễ hiểu; dễ tiếp cận

Thành ngữ có 浅显

Câu hỏi thường gặp

浅显 nghĩa là gì?

浅显 (qiǎnxiǎn) nghĩa là dễ hiểu, dễ tiếp cận.

浅显 đọc thế nào?

浅显 đọc là qiǎnxiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 浅显 là gì?

Âm Hán Việt của 浅显 là "thiển hiển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.