TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浅希近求

qiǎnxījìnqiú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 淺希近求

Âm Hán Việt THIỂN HY CẬN CẦU

浅希近求 nghĩa là đặt mục tiêu thấp, chỉ nhắm đủ dùng.

Nghĩa của 浅希近求

qiǎnxījìnqiú

THIỂN HY CẬN CẦUphồn thể 淺希近求
  1. Đặt mục tiêu thấp
  2. Chỉ nhắm đủ dùng
  3. Không có tham vọng cao

Câu hỏi thường gặp

浅希近求 nghĩa là gì?

浅希近求 (qiǎnxījìnqiú) nghĩa là đặt mục tiêu thấp, chỉ nhắm đủ dùng.

浅希近求 đọc thế nào?

浅希近求 đọc là qiǎnxījìnqiú (pinyin).

Âm Hán Việt của 浅希近求 là gì?

Âm Hán Việt của 浅希近求 là "thiển hy cận cầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.