TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浅浮雕

qiǎnfúdiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 淺浮雕

Âm Hán Việt THIỂN PHÙ ĐIÊU

浅浮雕 nghĩa là phù điêu thấp, chạm khắc nông.

Nghĩa của 浅浮雕

qiǎnfúdiāo

THIỂN PHÙ ĐIÊUDanh từphồn thể 淺浮雕
  1. Phù điêu thấp
  2. Chạm khắc nông

Câu hỏi thường gặp

浅浮雕 nghĩa là gì?

浅浮雕 (qiǎnfúdiāo) nghĩa là phù điêu thấp, chạm khắc nông.

浅浮雕 đọc thế nào?

浅浮雕 đọc là qiǎnfúdiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 浅浮雕 là gì?

Âm Hán Việt của 浅浮雕 là "thiển phù điêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.