TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浅海

qiǎnhǎi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 淺海

Âm Hán Việt THIỂN HẢI

浅海 nghĩa là biển nông.

Nghĩa của 浅海

qiǎnhǎi

THIỂN HẢIDanh từphồn thể 淺海
  1. Biển nông
  2. Biển sâu dưới 200 mét

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 浅海

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

浅海 nghĩa là gì?

浅海 (qiǎnhǎi) nghĩa là biển nông.

浅海 đọc thế nào?

浅海 đọc là qiǎnhǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 浅海 là gì?

Âm Hán Việt của 浅海 là "thiển hải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.