TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浅滩

qiǎntān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 淺灘

Âm Hán Việt THIỂN THAN

浅滩 nghĩa là vùng nước cạn, bãi cạn.

Nghĩa của 浅滩

qiǎntān

THIỂN THANDanh từphồn thể 淺灘
  1. Vùng nước cạn
  2. Bãi cạn
  3. Cồn cát

Câu hỏi thường gặp

浅滩 nghĩa là gì?

浅滩 (qiǎntān) nghĩa là vùng nước cạn, bãi cạn.

浅滩 đọc thế nào?

浅滩 đọc là qiǎntān (pinyin).

Âm Hán Việt của 浅滩 là gì?

Âm Hán Việt của 浅滩 là "thiển than".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.