TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浅淡

qiǎndàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 淺淡

Âm Hán Việt THIỂN ĐẠM

浅淡 nghĩa là màu nhạt, nhạt.

Nghĩa của 浅淡

qiǎndàn

THIỂN ĐẠMTính từphồn thể 淺淡
  1. Màu nhạt
  2. Nhạt
  3. Cảm giác mơ hồ

Câu hỏi thường gặp

浅淡 nghĩa là gì?

浅淡 (qiǎndàn) nghĩa là màu nhạt, nhạt.

浅淡 đọc thế nào?

浅淡 đọc là qiǎndàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 浅淡 là gì?

Âm Hán Việt của 浅淡 là "thiển đạm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.