TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浅滩指示浮标

qiǎntānzhǐshìfúbiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 淺灘指示浮標

Âm Hán Việt THIỂN THAN CHỈ THỊ PHÙ TIÊU

浅滩指示浮标 nghĩa là phao cạn.

Nghĩa của 浅滩指示浮标

qiǎntānzhǐshìfúbiāo

THIỂN THAN CHỈ THỊ PHÙ TIÊUphồn thể 淺灘指示浮標
  1. Phao cạn
  2. Phao đánh dấu vùng nước cạn hoặc cồn cát

Câu hỏi thường gặp

浅滩指示浮标 nghĩa là gì?

浅滩指示浮标 (qiǎntānzhǐshìfúbiāo) nghĩa là phao cạn.

浅滩指示浮标 đọc thế nào?

浅滩指示浮标 đọc là qiǎntānzhǐshìfúbiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 浅滩指示浮标 là gì?

Âm Hán Việt của 浅滩指示浮标 là "thiển than chỉ thị phù tiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.