TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浅见

qiǎnjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 淺見

Âm Hán Việt THIỂN KIẾN

浅见 nghĩa là ý kiến nông cạn, ý kiến khiêm tốn.

Nghĩa của 浅见

qiǎnjiàn

THIỂN KIẾNDanh từphồn thể 淺見
  1. Ý kiến nông cạn
  2. Ý kiến khiêm tốn

Câu hỏi thường gặp

浅见 nghĩa là gì?

浅见 (qiǎnjiàn) nghĩa là ý kiến nông cạn, ý kiến khiêm tốn.

浅见 đọc thế nào?

浅见 đọc là qiǎnjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 浅见 là gì?

Âm Hán Việt của 浅见 là "thiển kiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.