TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

浅近

qiǎnjìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 淺近

Âm Hán Việt THIỂN CẬN

浅近 nghĩa là đơn giản.

Nghĩa của 浅近

qiǎnjìn

THIỂN CẬNTính từphồn thể 淺近
  1. Đơn giản

Câu hỏi thường gặp

浅近 nghĩa là gì?

浅近 (qiǎnjìn) nghĩa là đơn giản.

浅近 đọc thế nào?

浅近 đọc là qiǎnjìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 浅近 là gì?

Âm Hán Việt của 浅近 là "thiển cận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.