TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

测序

cèxù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 測序

Âm Hán Việt TRẮC TỰ

测序 nghĩa là giải trình tự.

Nghĩa của 测序

cèxù

TRẮC TỰĐộng từphồn thể 測序
  1. Giải trình tự (DNA, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

测序 nghĩa là gì?

测序 (cèxù) nghĩa là giải trình tự.

测序 đọc thế nào?

测序 đọc là cèxù (pinyin).

Âm Hán Việt của 测序 là gì?

Âm Hán Việt của 测序 là "trắc tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.