测定
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 測定
测定 nghĩa là xác định.
Nghĩa của 测定
cèdìng
TRẮC ĐỊNHĐộng từphồn thể 測定- Xác định (bằng cách đo lường hoặc khảo sát)
Từ ghép có 测定
Câu hỏi thường gặp
测定 nghĩa là gì?
测定 (cèdìng) nghĩa là xác định.
测定 đọc thế nào?
测定 đọc là cèdìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 测定 là gì?
Âm Hán Việt của 测定 là "trắc định".