TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

测定

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
cèdìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 測定

Âm Hán Việt TRẮC ĐỊNH

测定 nghĩa là xác định.

Nghĩa của 测定

cèdìng

TRẮC ĐỊNHĐộng từphồn thể 測定
  1. Xác định (bằng cách đo lường hoặc khảo sát)

Từ ghép có 测定

Câu hỏi thường gặp

测定 nghĩa là gì?

测定 (cèdìng) nghĩa là xác định.

测定 đọc thế nào?

测定 đọc là cèdìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 测定 là gì?

Âm Hán Việt của 测定 là "trắc định".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.