TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

测心术

cèxīnshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 測心術

Âm Hán Việt TRẮC TÂM THUẬT

测心术 nghĩa là đọc suy nghĩ.

Nghĩa của 测心术

cèxīnshù

TRẮC TÂM THUẬTphồn thể 測心術
  1. Đọc suy nghĩ

Câu hỏi thường gặp

测心术 nghĩa là gì?

测心术 (cèxīnshù) nghĩa là đọc suy nghĩ.

测心术 đọc thế nào?

测心术 đọc là cèxīnshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 测心术 là gì?

Âm Hán Việt của 测心术 là "trắc tâm thuật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.