TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

测报

cèbào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 測報

Âm Hán Việt TRẮC BÁO

测报 nghĩa là đánh giá.

Nghĩa của 测报

cèbào

TRẮC BÁOĐộng từphồn thể 測報
  1. Ước tính và báo cáo; đánh giá

Câu hỏi thường gặp

测报 nghĩa là gì?

测报 (cèbào) nghĩa là đánh giá.

测报 đọc thế nào?

测报 đọc là cèbào (pinyin).

Âm Hán Việt của 测报 là gì?

Âm Hán Việt của 测报 là "trắc báo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.