TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

测控

cèkòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 測控

Âm Hán Việt TRẮC KHỐNG

测控 nghĩa là Đo lường và kiểm soát.

Nghĩa của 测控

cèkòng

TRẮC KHỐNGĐộng từphồn thể 測控
  1. Đo lường và kiểm soát

Câu hỏi thường gặp

测控 nghĩa là gì?

测控 (cèkòng) nghĩa là Đo lường và kiểm soát.

测控 đọc thế nào?

测控 đọc là cèkòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 测控 là gì?

Âm Hán Việt của 测控 là "trắc khống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.