TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

测谎仪

cèhuǎngyí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 測謊儀

Âm Hán Việt TRẮC HOANG NGHI

测谎仪 nghĩa là máy đo nói dối.

Nghĩa của 测谎仪

cèhuǎngyí

TRẮC HOANG NGHIDanh từphồn thể 測謊儀
  1. Máy phát hiện nói dối; máy đo nói dối

Câu hỏi thường gặp

测谎仪 nghĩa là gì?

测谎仪 (cèhuǎngyí) nghĩa là máy đo nói dối.

测谎仪 đọc thế nào?

测谎仪 đọc là cèhuǎngyí (pinyin).

Âm Hán Việt của 测谎仪 là gì?

Âm Hán Việt của 测谎仪 là "trắc hoang nghi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.