TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

测试

HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
cèshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 測試

Âm Hán Việt TRẮC THÍ

测试 nghĩa là kiểm tra.

Nghĩa của 测试

cèshì

TRẮC THÍĐộng từphồn thể 測試
  1. Kiểm tra (máy móc, v.v.)
  2. Kiểm tra (kỹ năng của một người trong một lĩnh vực cụ thể)
  3. Bài kiểm tra
  4. tin học Bản beta (phiên bản phần mềm)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 测试

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

测试 nghĩa là gì?

测试 (cèshì) nghĩa là kiểm tra.

测试 đọc thế nào?

测试 đọc là cèshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 测试 là gì?

Âm Hán Việt của 测试 là "trắc thí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.