TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

测距仪

cèjùyí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 測距儀

Âm Hán Việt TRẮC CỰ NGHI

测距仪 nghĩa là Thiết bị đo khoảng cách.

Nghĩa của 测距仪

cèjùyí

TRẮC CỰ NGHIphồn thể 測距儀
  1. Thiết bị đo khoảng cách

Câu hỏi thường gặp

测距仪 nghĩa là gì?

测距仪 (cèjùyí) nghĩa là Thiết bị đo khoảng cách.

测距仪 đọc thế nào?

测距仪 đọc là cèjùyí (pinyin).

Âm Hán Việt của 测距仪 là gì?

Âm Hán Việt của 测距仪 là "trắc cự nghi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.