TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

测量

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
cèliáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 測量

Âm Hán Việt TRẮC LƯƠNG

测量 nghĩa là khảo sát, đo.

Nghĩa của 测量

cèliáng

TRẮC LƯƠNGĐộng từphồn thể 測量
  1. Khảo sát
  2. Đo
  3. Lường
  4. Xác định

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 测量

Đồng nghĩa

Từ ghép có 测量

Câu hỏi thường gặp

测量 nghĩa là gì?

测量 (cèliáng) nghĩa là khảo sát, đo.

测量 đọc thế nào?

测量 đọc là cèliáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 测量 là gì?

Âm Hán Việt của 测量 là "trắc lương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.