TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

测量船

cèliángchuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 測量船

Âm Hán Việt TRẮC LƯƠNG THUYỀN

测量船 nghĩa là tàu khảo sát.

Nghĩa của 测量船

cèliángchuán

TRẮC LƯƠNG THUYỀNphồn thể 測量船
  1. Tàu khảo sát

Câu hỏi thường gặp

测量船 nghĩa là gì?

测量船 (cèliángchuán) nghĩa là tàu khảo sát.

测量船 đọc thế nào?

测量船 đọc là cèliángchuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 测量船 là gì?

Âm Hán Việt của 测量船 là "trắc lương thuyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.