TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

济州

Jìzhōu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 濟州

Âm Hán Việt TẾ CHÂU

济州 nghĩa là Tỉnh tự trị đặc biệt đảo Jeju (đảo Cheju), Hàn Quốc, di sản thế giới.

Nghĩa của 济州

Jìzhōu

TẾ CHÂUphồn thể 濟州tên riêng
  1. Tỉnh tự trị đặc biệt đảo Jeju (đảo Cheju), Hàn Quốc, di sản thế giới

Câu hỏi thường gặp

济州 nghĩa là gì?

济州 (jìzhōu) nghĩa là Tỉnh tự trị đặc biệt đảo Jeju (đảo Cheju), Hàn Quốc, di sản thế giới.

济州 đọc thế nào?

济州 đọc là Jìzhōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 济州 là gì?

Âm Hán Việt của 济州 là "tế châu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.