济州 nghĩa là Tỉnh tự trị đặc biệt đảo Jeju (đảo Cheju), Hàn Quốc, di sản thế giới.
Nghĩa của 济州
Jìzhōu
TẾ CHÂUphồn thể 濟州tên riêng
Tỉnh tự trị đặc biệt đảo Jeju (đảo Cheju), Hàn Quốc, di sản thế giới
Câu hỏi thường gặp
济州 nghĩa là gì?
济州 (jìzhōu) nghĩa là Tỉnh tự trị đặc biệt đảo Jeju (đảo Cheju), Hàn Quốc, di sản thế giới.
济州 đọc thế nào?
济州 đọc là Jìzhōu (pinyin).
Âm Hán Việt của 济州 là gì?
Âm Hán Việt của 济州 là "tế châu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.