TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

济贫

jìpín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 濟貧

Âm Hán Việt TẾ BẦN

济贫 nghĩa là giúp đỡ người nghèo.

Nghĩa của 济贫

jìpín

TẾ BẦNĐộng từphồn thể 濟貧
  1. Giúp đỡ người nghèo

Thành ngữ có 济贫

  • 劫富济贫 — Cướp người giàu giúp người nghèo
  • 打富济贫 — Cướp của người giàu giúp người nghèo
  • 杀富济贫 — Cướp của người giàu giúp người nghèo

Câu hỏi thường gặp

济贫 nghĩa là gì?

济贫 (jìpín) nghĩa là giúp đỡ người nghèo.

济贫 đọc thế nào?

济贫 đọc là jìpín (pinyin).

Âm Hán Việt của 济贫 là gì?

Âm Hán Việt của 济贫 là "tế bần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.